Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
Ban Biên tập
Danh sách các nhà khoa học trong Ban biên tập Tạp chí

Phan Tuấn Anh
Tổng biên tập
TS.

Nguyễn Trường Thọ
Phó Tổng biên tập
PGS.TS.

Hoàng Văn Hiển
Cố vấn khoa học
PGS.TS.

Trần Thị Phương An
Thư ký tòa soạn
TS.
Hội đồng Biên tập
Theo Quyết định số 665/QĐ-ĐHKH ngày 11 tháng 6 năm 2025, Hội đồng biên tập Tạp chí Khoa học và Công nghệ Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế gồm có:
CHUYÊN SAN TOÁN – CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – VẬT LÝ – KIẾN TRÚC
|
TT |
Họ và tên |
Học hàm/Học vị |
Chuyên ngành |
Cơ quan công tác |
Quốc tịch |
|
1 |
Võ Thanh Tùng |
PGS.TS. |
Vật lý |
Trường ĐH Khoa học, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
2 |
Nguyễn Trường Thọ |
PGS.TS. |
Vật lý |
Trường ĐH Khoa học, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
3 |
Bùi Quang Vũ |
TS. |
Toán học |
Trường ĐH Khoa học, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
4 |
Hirohide Kobayashi |
PGS.TS. |
Kiến trúc - Môi trường |
ĐH Kyoto, Nhật Bản |
Nhật Bản |
|
5 |
Chia-Chu Chen |
GS. |
Vật lý |
ĐH Cheng Kung, Đài Loan |
Đài Loan |
|
6 |
Matthew Rofe Winsor |
TS. |
Kiến trúc |
ĐH Nam Úc, Úc |
Úc |
|
7 |
Lê Đại Vương |
TS. |
Vật lý |
Khoa Kỹ thuật công nghệ, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
8 |
Phan Hải Phong |
TS. |
Điện tử viễn thông |
Công ty CP Huetronics |
Việt Nam |
|
9 |
Nguyễn Vũ Trọng Thi |
TS. KTS. |
Kiến trúc |
Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế |
Việt Nam |
|
10 |
Nguyễn Hoàng Hà |
TS. |
Công nghệ thông tin |
Trường ĐH Khoa học, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
11 |
Nguyễn Đình Hoa Cương |
TS. |
Công nghệ thông tin |
Trường Đại học Phú Xuân |
Việt Nam |
CHUYÊN SAN HÓA – SINH – KHOA HỌC TRÁI ĐẤT
|
TT |
Họ và tên |
Học hàm/Học vị |
Chuyên ngành |
Cơ quan công tác |
Quốc tịch |
|
1 |
Đinh Quang Khiếu |
GS.TS. |
Hoá học |
Trường ĐH Khoa học, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
2 |
Nguyễn Văn Hợp |
PGS.TS. |
Hoá học |
Trường ĐH Khoa học, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
3 |
Nguyễn Hoàng Lộc |
GS.TS. |
Công nghệ sinh học |
Trường ĐH Khoa học, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
4 |
Trần Thanh Nhàn |
PGS.TS. |
Địa chất |
Trường ĐH Khoa học, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
5 |
Hiroshi Matsuda |
GS. |
Địa kỹ thuật |
ĐH Yamaguchi, Nhật Bản |
Nhật Bản |
|
6 |
Hoàng Công Tín |
PGS.TS. |
Môi trường |
Trường ĐH Khoa học, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
7 |
Lê Văn Thăng |
PGS.TS. |
Môi trường |
Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam |
Việt Nam |
|
8 |
Nguyễn Đức Vinh Quang |
TS. |
Kỹ thuật |
Khoa kỹ thuật và Công nghệ, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
9 |
Phạm Việt Hùng |
TS. |
Kỹ thuật |
Trường ĐH Nông lâm, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
10 |
Nguyễn Đức Cường |
PGS.TS |
Hóa học |
Trường ĐH Sư phạm, ĐH Huế |
Việt Nam |
CHUYÊN SAN VĂN – SỬ – TRIẾT
|
TT |
Họ và tên |
Học hàm/Học vị |
Chuyên ngành |
Cơ quan công tác |
Quốc tịch |
|
1 |
Phan Tuấn Anh |
TS. |
Văn học |
Trường ĐH Khoa học, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
2 |
Hoàng Văn Hiển |
PGS.TS. |
Lịch sử |
Trường ĐH Khoa học, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
3 |
Wi-Vun T. Chiung |
GS. |
Văn học |
ĐH Cheng Kung, Đài Loan |
Đài Loan |
|
4 |
Đỗ Lai Thúy |
PGS.TS. |
Văn học |
Viện Nhân học Văn hoá |
Việt Nam |
|
5 |
Nguyễn Văn Hùng |
TS. |
Văn học |
Trường ĐH Khoa học, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
6 |
Paul Dương Trần |
GS. |
Công tác xã hội |
ĐH Oregon, Hoa Kỳ |
Hoa Kỳ |
|
7 |
Huỳnh Thị Ánh Phương |
PGS.TS. |
Công tác xã hội |
Trường ĐH Khoa học, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
8 |
Nguyễn Tiến Dũng |
PGS.TS. |
Lý luận chính trị |
Trường ĐH Khoa học, ĐH Huế |
Việt Nam |
|
9 |
Phạm Văn Ánh |
TS. |
Văn học |
Viện Văn học, Hà Nội |
Việt Nam |
|
10 |
Lê Huy Bắc |
GS.TS. |
Văn học |
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội |
Việt Nam |